bịn rịn

  1. tt. Dùng dằng, lưu luyến, không dứt ra được nặng tình, nặng nghĩa giữa kẻngười đi: phút chia tay bịn rịn Cũng đừng bịn rịn lôi thôi, Mẹ con sớm liệu về nơi quê nhà (Nhị độ mai).
bịn rịn
Chị ấy bịn rịn khi phải tạm biệt người bạn thân.